ramollissement
danh từ giống đực (m)
/ʁa.mɔ.lis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ramollissement nghĩa là sự mềm ra.
Nghĩa của ramollissement
Danh từ · giống đực
- Sự mềm ra.
- Ramollissement cérébral (y học) sự nhuyễn não.
Dạng từ của ramollissement
Đi với mạo từ: un ramollissement · le ramollissement
| Số nhiều | ramollissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ softening
Câu hỏi thường gặp
ramollissement nghĩa là gì?
ramollissement (danh từ) nghĩa là sự mềm ra.
ramollissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramollissement (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.mɔ.lis.mɑ̃/.
ramollissement là giống đực hay giống cái?
ramollissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).