ramollissant
/ʁamɔlisɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ramollissant nghĩa là làm mềm, làm giãn mô, chất làm mềm, chất làm giãn mô.
Nghĩa của ramollissant
Tính từ
- Y học Làm mềm, làm giãn mô.
- Remède ramollissantthuốc làm giãn mô
Danh từ · giống đực
- Y học Chất làm mềm, chất làm giãn mô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramollissant
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ramollissant nghĩa là gì?
ramollissant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm mềm, làm giãn mô, chất làm mềm, chất làm giãn mô.
ramollissant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramollissant (giọng Pháp chuẩn): /ʁamɔlisɑ̃/.