ramifié
/ʁa.mi.fje/ giọng máy của trình duyệt
ramifié nghĩa là phân nhánh, chia nhánh.
Nghĩa của ramifié
Tính từ
- Phân nhánh, chia nhánh.
- Vaisseaux ramifiésmạch chia nhánh
Dạng từ của ramifié
| Số nhiều | ramifiés |
| Giống cái | ramifiée |
| Giống cái số nhiều | ramifiées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ branched, ramified
Câu hỏi thường gặp
ramifié nghĩa là gì?
ramifié (tính từ) nghĩa là phân nhánh, chia nhánh.
ramifié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramifié (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.mi.fje/.