ramolli
/ʁa.mɔ.li/ giọng máy của trình duyệt
ramolli nghĩa là mềm ra, đã lẫn, người đã lẫn.
Nghĩa của ramolli
Tính từ
- Mềm ra.
- Thân mật Đã lẫn.
- Un vieux ramollimột ông già đã lẫn
- Lừ đừ, lờ ngờ.
Danh từ · giống đực
- Thân mật Người đã lẫn.
Dạng từ của ramolli
| Số nhiều | ramollis |
| Giống cái | ramollie |
| Giống cái số nhiều | ramollies |
Câu hỏi thường gặp
ramolli nghĩa là gì?
ramolli (tính từ, danh từ) nghĩa là mềm ra, đã lẫn, người đã lẫn.
ramolli phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramolli (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.mɔ.li/.