ramier
danh từ giống đực (m)
/ʁa.mje/ giọng máy của trình duyệt
ramier nghĩa là bồ câu rừng xám.
Nghĩa của ramier
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bồ câu rừng xám.
Dạng từ của ramier
Đi với mạo từ: un ramier · le ramier
| Số nhiều | ramiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wood pigeon
Câu hỏi thường gặp
ramier nghĩa là gì?
ramier (danh từ) nghĩa là bồ câu rừng xám.
ramier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramier (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.mje/.
ramier là giống đực hay giống cái?
ramier là danh từ giống đực (dùng với un, le).