ramereau
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
ramereau nghĩa là bồ câu rừng non.
Nghĩa của ramereau
Danh từ · giống đực
- Bồ câu rừng non.
Dạng từ của ramereau
Đi với mạo từ: un ramereau · le ramereau
| Số nhiều | ramereaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young wood pigeon
Câu hỏi thường gặp
ramereau nghĩa là gì?
ramereau (danh từ) nghĩa là bồ câu rừng non.
ramereau là giống đực hay giống cái?
ramereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).