TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ralinguer

giọng máy của trình duyệt

ralinguer nghĩa là cạp chão vào, không trương, không ăn gió.

Nghĩa của ralinguer

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Cạp chão vào (buồm).

Nội động từ

  1. Không trương, không ăn gió (buồm).

Câu hỏi thường gặp

ralinguer nghĩa là gì?

ralinguer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cạp chão vào, không trương, không ăn gió.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.