raifort
danh từ giống đực (m)
/ʁɛ.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
raifort nghĩa là cây cải gia vị.
Nghĩa của raifort
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cải gia vị.
Dạng từ của raifort
Đi với mạo từ: un raifort · le raifort
| Số nhiều | raiforts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horseradish (condiment, plant)
Câu hỏi thường gặp
raifort nghĩa là gì?
raifort (danh từ) nghĩa là cây cải gia vị.
raifort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raifort (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.fɔʁ/.
raifort là giống đực hay giống cái?
raifort là danh từ giống đực (dùng với un, le).