TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raidisseur

danh từ giống đực (m)
/ʁɛdisœʁ/ giọng máy của trình duyệt

raidisseur nghĩa là cái căng dây, thanh ốp.

Nghĩa của raidisseur

Danh từ · giống đực

  1. Cái căng dây.
  2. Thanh ốp.

Dạng từ của raidisseur

Đi với mạo từ: un raidisseur · le raidisseur

Câu hỏi thường gặp

raidisseur nghĩa là gì?

raidisseur (danh từ) nghĩa là cái căng dây, thanh ốp.

raidisseur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raidisseur (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛdisœʁ/.

raidisseur là giống đực hay giống cái?

raidisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.