TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rager

/ʁa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

rager nghĩa là phát cáu, phát tiết.

Nghĩa của rager

Nội động từ

  1. Thân mật Phát cáu, phát tiết, nổi khùng.

Chia động từ rager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ragéHiện tại phân từ: rageant

Hiện tại présent

  • je rage
  • tu rages
  • il/elle rage
  • nous rageons
  • vous ragez
  • ils/elles ragent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ragé
  • tu as ragé
  • il/elle a ragé
  • nous avons ragé
  • vous avez ragé
  • ils/elles ont ragé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rageais
  • tu rageais
  • il/elle rageait
  • nous ragions
  • vous ragiez
  • ils/elles rageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ragerai
  • tu rageras
  • il/elle ragera
  • nous ragerons
  • vous ragerez
  • ils/elles rageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ragerais
  • tu ragerais
  • il/elle ragerait
  • nous ragerions
  • vous rageriez
  • ils/elles rageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rage
  • que tu rages
  • qu'il/elle rage
  • que nous ragions
  • que vous ragiez
  • qu'ils/elles ragent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rageai
  • tu rageas
  • il/elle ragea
  • nous rageâmes
  • vous rageâtes
  • ils/elles ragèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rage (tu)
  • rageons (nous)
  • ragez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với rager

  • J'ai une rage de dent. Tôi bị đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rage

Câu hỏi thường gặp

rager nghĩa là gì?

rager (nội động từ) nghĩa là phát cáu, phát tiết.

rager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rager (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ʒe/.

Chia động từ rager ở thì hiện tại thế nào?

je rage, tu rages, il/elle rage, nous rageons, vous ragez, ils/elles ragent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.