TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raffinat

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

raffinat nghĩa là sản phẩm tinh chế.

Nghĩa của raffinat

Danh từ · giống đực

  1. Sản phẩm tinh chế.

Dạng từ của raffinat

Đi với mạo từ: un raffinat · le raffinat

Câu hỏi thường gặp

raffinat nghĩa là gì?

raffinat (danh từ) nghĩa là sản phẩm tinh chế.

raffinat là giống đực hay giống cái?

raffinat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.