radôme
danh từ giống đực (m)
/ʁa.dɔm/ giọng máy của trình duyệt
radôme nghĩa là vòm che anten rađa.
Nghĩa của radôme
Danh từ · giống đực
- Vòm che anten rađa.
Dạng từ của radôme
Đi với mạo từ: un radôme · le radôme
| Số nhiều | radômes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radome
Câu hỏi thường gặp
radôme nghĩa là gì?
radôme (danh từ) nghĩa là vòm che anten rađa.
radôme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radôme (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.dɔm/.
radôme là giống đực hay giống cái?
radôme là danh từ giống đực (dùng với un, le).