réverbère
danh từ giống đực (m)
/ʁe.vɛʁ.bɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
réverbère nghĩa là gương phản xạ, đèn cây đường phố.
Nghĩa của réverbère
Danh từ · giống đực
- Gương phản xạ (ở đèn).
- Đèn cây (ở) đường phố.
- four à réverbère(kỹ thuật) lò phản xạ, lò lửa quặt
Dạng từ của réverbère
Đi với mạo từ: un réverbère · le réverbère
| Số nhiều | réverbères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ streetlight, streetlamp
Câu hỏi thường gặp
réverbère nghĩa là gì?
réverbère (danh từ) nghĩa là gương phản xạ, đèn cây đường phố.
réverbère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réverbère (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.vɛʁ.bɛʁ/.
réverbère là giống đực hay giống cái?
réverbère là danh từ giống đực (dùng với un, le).