TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

révérence

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ve.ʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

révérence nghĩa là sự tôn sùng, sự cung kính, sự cúi chào, sự quỳ gối chào.

Nghĩa của révérence

Danh từ · giống cái

  1. Sự tôn sùng, sự cung kính.
    • Traiter la vieillesse avec révérenceđối xử cung kính với những người già cả
  2. Sự cúi chào, sự quỳ gối chào.
    • révérence parlerxin thứ lỗi cho chứ (khi nói một điều bất lịch sự)
    • tirer sa révérencechào từ biệt; bỏ đi
    • Je vous tire ma révérence, ne comptez pas sur moixin lỗi anh, xin anh đừng có trông mong ở tôi

Dạng từ của révérence

Đi với mạo từ: une révérence · la révérence

Số nhiềurévérences

Họ từ của révérence

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reverence (deep respect); bow (gesture made by bending forward at the waist)

Câu hỏi thường gặp

révérence nghĩa là gì?

révérence (danh từ) nghĩa là sự tôn sùng, sự cung kính, sự cúi chào, sự quỳ gối chào.

révérence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của révérence (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ve.ʁɑ̃s/.

révérence là giống đực hay giống cái?

révérence là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.