TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

révéler

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ve.le/ giọng máy của trình duyệt

révéler nghĩa là tiết lộ, biểu lộ, tỏ rõ.

Nghĩa của révéler

Ngoại động từ

  1. Tiết lộ.
    • Révéler ses desseinsđể lộ ý đồ của mình
  2. Biểu lộ, tỏ rõ.
    • Ce roman révèle un grand talentcuốn tiểu thuyết này biểu lộ một tài năng lớn
  3. Nhiếp ảnh Làm hiện (hình).
  4. Tôn giáo Thần khải.
    • Les vérités que Dieu a révélées à son Eglisenhững chân lý mà Chúa đã thần khải cho Giáo hội

Chia động từ révéler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: révéléHiện tại phân từ: révélant

Hiện tại présent

  • je révèle
  • tu révèles
  • il/elle révèle
  • nous révélons
  • vous révélez
  • ils/elles révèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai révélé
  • tu as révélé
  • il/elle a révélé
  • nous avons révélé
  • vous avez révélé
  • ils/elles ont révélé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je révélais
  • tu révélais
  • il/elle révélait
  • nous révélions
  • vous révéliez
  • ils/elles révélaient

Tương lai đơn futur simple

  • je révèlerai
  • tu révèleras
  • il/elle révèlera
  • nous révèlerons
  • vous révèlerez
  • ils/elles révèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je révèlerais
  • tu révèlerais
  • il/elle révèlerait
  • nous révèlerions
  • vous révèleriez
  • ils/elles révèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je révèle
  • que tu révèles
  • qu'il/elle révèle
  • que nous révélions
  • que vous révéliez
  • qu'ils/elles révèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je révélai
  • tu révélas
  • il/elle révéla
  • nous révélâmes
  • vous révélâtes
  • ils/elles révélèrent

Mệnh lệnh impératif

  • révèle (tu)
  • révélons (nous)
  • révélez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của révéler

Câu ví dụ với révéler

  • Tom ne peut pas révéler à Marie ses véritables sentiments. Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.Tatoeba #1045446
  • Qui vous a révélé la nouvelle de sa mort ? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?Tatoeba #1725252
  • Qui t'a révélé la nouvelle de sa mort ? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?Tatoeba #1725253
  • Elle lui a révélé le secret. Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1351608
  • Le garçon pouilleux se révéla être un prince déguisé. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138931
  • La rumeur se révéla fausse. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336594
  • Elle lui révéla le secret. Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1351607
  • C'est dans l'adversité que se révèlent les vrais amis. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reveal, to give away; to develop (a photo); to emerge

Câu hỏi thường gặp

révéler nghĩa là gì?

révéler (ngoại động từ) nghĩa là tiết lộ, biểu lộ, tỏ rõ.

révéler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của révéler (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ve.le/.

Chia động từ révéler ở thì hiện tại thế nào?

je révèle, tu révèles, il/elle révèle, nous révélons, vous révélez, ils/elles révèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.