rétroprojecteur
rétroprojecteur nghĩa là máy chiếu quặt hậu.
Nghĩa của rétroprojecteur
Danh từ · giống đực
- Máy chiếu quặt hậu.
Dạng từ của rétroprojecteur
Đi với mạo từ: un rétroprojecteur · le rétroprojecteur
| Số nhiều | rétroprojecteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overhead projector
Câu hỏi thường gặp
rétroprojecteur nghĩa là gì?
rétroprojecteur (danh từ) nghĩa là máy chiếu quặt hậu.
rétroprojecteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rétroprojecteur (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.tʁɔ.pʁɔ.ʒɛk.tœʁ/.
rétroprojecteur là giống đực hay giống cái?
rétroprojecteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).