rétroactivité
danh từ giống cái (f)
/ʁe.tʁo.ak.ti.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
rétroactivité nghĩa là tính hồi tố.
Nghĩa của rétroactivité
Danh từ · giống cái
- Pháp lý tính có hiệu lực trở về trước, tính hồi tố.
Dạng từ của rétroactivité
Đi với mạo từ: une rétroactivité · la rétroactivité
| Số nhiều | rétroactivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ retroactivity
Câu hỏi thường gặp
rétroactivité nghĩa là gì?
rétroactivité (danh từ) nghĩa là tính hồi tố.
rétroactivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rétroactivité (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.tʁo.ak.ti.vi.te/.
rétroactivité là giống đực hay giống cái?
rétroactivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).