TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

résoudre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.zudʁ/ giọng máy của trình duyệt

résoudre nghĩa là giải quyết, giải, phân giải.

Nghĩa của résoudre

Ngoại động từ

  1. Giải quyết; giải.
    • Résoudre une difficultégiải quyết một khó khăn
    • Résoudre une équation(toán học) giải một phương trình
  2. Phân giải.
    • Résoudre un corps en ses élémentsphân giải một chất thành các nguyên tố của nó
  3. Biến, chuyển.
    • Le feu résout le bois en cendreslửa biến gỗ thành tro
  4. Y học Làm tiêu, làm tan.
    • Résoudre une tumeurlàm tiêu khối u
  5. Luật học, pháp lý Hủy.
    • Résoudre un marchéhủy một giao kèo mua bán
  6. Làm cho quyết định.
    • Résoudre quelqu'un à partirlàm cho ai quyết định ra đi
  7. Quyết định.
    • On ne peut rien résoudre dans ces conditionstrong điều kiện ấy không thể quyết định điều gì cả

Chia động từ résoudre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: résoluHiện tại phân từ: résolvant

Hiện tại présent

  • je résous
  • tu résous
  • il/elle résout
  • nous résolvons
  • vous résolvez
  • ils/elles résolvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai résolu
  • tu as résolu
  • il/elle a résolu
  • nous avons résolu
  • vous avez résolu
  • ils/elles ont résolu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je résolvais
  • tu résolvais
  • il/elle résolvait
  • nous résolvions
  • vous résolviez
  • ils/elles résolvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je résoudrai
  • tu résoudras
  • il/elle résoudra
  • nous résoudrons
  • vous résoudrez
  • ils/elles résoudront

Điều kiện conditionnel présent

  • je résoudrais
  • tu résoudrais
  • il/elle résoudrait
  • nous résoudrions
  • vous résoudriez
  • ils/elles résoudraient

Giả định subjonctif présent

  • que je résolve
  • que tu résolves
  • qu'il/elle résolve
  • que nous résolvions
  • que vous résolviez
  • qu'ils/elles résolvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je résolus
  • tu résolus
  • il/elle résolut
  • nous résolûmes
  • vous résolûtes
  • ils/elles résolurent

Mệnh lệnh impératif

  • résous (tu)
  • résolvons (nous)
  • résolvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của résoudre

Câu ví dụ với résoudre

  • Il est impossible de résoudre le conflit. Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.Tatoeba #464099
  • Elle lui expliqua comment résoudre l'énigme. Cô ấy đang giải thích cho anh ấy cách giải câu đố đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385404
  • Je peux résoudre le problème moi-même. Tôi có thể tự giải quyết vấn đề đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7090
  • Il m'est facile de résoudre le problème. Quá dễ để tôi giải bài toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101492
  • Elle lui a expliqué comment résoudre l'énigme. Cô ấy đang giải thích cho anh ấy cách giải câu đố đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385405
  • Aidons-les à résoudre leurs problèmes. Chúng ta hãy giúp họ giải quyết vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12003742
  • Si la science progresse, nous serons en mesure de résoudre ces problèmes. Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7698392
  • Nous avons résolu ce problème en une semaine. Tụi tao đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5579304

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to resolve (to find a solution to); to resolve, to make up one's mind

Câu hỏi thường gặp

résoudre nghĩa là gì?

résoudre (ngoại động từ) nghĩa là giải quyết, giải, phân giải.

résoudre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của résoudre (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.zudʁ/.

Chia động từ résoudre ở thì hiện tại thế nào?

je résous, tu résous, il/elle résout, nous résolvons, vous résolvez, ils/elles résolvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.