résection
danh từ giống cái (f)
/ʁe.sɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
résection nghĩa là thủ thuật cắt bỏ, thủ thuật cắt đoạn.
Nghĩa của résection
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ; thủ thuật cắt đoạn.
- Résection articulairethủ thuật cắt đoạn khớp
Dạng từ của résection
Đi với mạo từ: une résection · la résection
Câu hỏi thường gặp
résection nghĩa là gì?
résection (danh từ) nghĩa là thủ thuật cắt bỏ, thủ thuật cắt đoạn.
résection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của résection (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.sɛk.sjɔ̃/.
résection là giống đực hay giống cái?
résection là danh từ giống cái (dùng với une, la).