répétitorat
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
répétitorat nghĩa là nghề dạy kèm, nghề phụ đạo, chức giám học.
Nghĩa của répétitorat
Danh từ · giống đực
- Nghề dạy kèm, nghề phụ đạo.
- Từ cũ, nghĩa cũ Chức giám học.
Dạng từ của répétitorat
Đi với mạo từ: un répétitorat · le répétitorat
| Số nhiều | répétitorats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the position or title of a répétiteur (a tutor who reviews class material with students)
Câu hỏi thường gặp
répétitorat nghĩa là gì?
répétitorat (danh từ) nghĩa là nghề dạy kèm, nghề phụ đạo, chức giám học.
répétitorat là giống đực hay giống cái?
répétitorat là danh từ giống đực (dùng với un, le).