réorientation
réorientation nghĩa là Sự hướng theo hướng mới.
Nghĩa của réorientation
Danh từ · giống cái
- Sự hướng theo hướng mới.
Dạng từ của réorientation
Đi với mạo từ: une réorientation · la réorientation
| Số nhiều | réorientations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réorientation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reorientation, redirection; change of course; career change
Câu hỏi thường gặp
réorientation nghĩa là gì?
réorientation (danh từ) nghĩa là Sự hướng theo hướng mới.
réorientation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réorientation (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɔ.ʁjɑ̃.ta.sjɔ̃/.
réorientation là giống đực hay giống cái?
réorientation là danh từ giống cái (dùng với une, la).