rémittence
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rémittence nghĩa là sự giảm từng hồi, sự nổi cơn, sự ngớt, sự tạm lắng.
Nghĩa của rémittence
Danh từ · giống cái
- Y học Sự giảm từng hồi, sự nổi cơn.
- Văn học Sự ngớt, sự tạm lắng.
Dạng từ của rémittence
Đi với mạo từ: une rémittence · la rémittence
| Số nhiều | rémittences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ remittence
Câu hỏi thường gặp
rémittence nghĩa là gì?
rémittence (danh từ) nghĩa là sự giảm từng hồi, sự nổi cơn, sự ngớt, sự tạm lắng.
rémittence là giống đực hay giống cái?
rémittence là danh từ giống cái (dùng với une, la).