réglure
danh từ giống cái (f)
/ʁe.ɡlyʁ/ giọng máy của trình duyệt
réglure nghĩa là sự kẻ dòng, cách kẻ dòng, đường kẻ.
Nghĩa của réglure
Danh từ · giống cái
- Sự kẻ dòng; cách kẻ dòng.
- Đường kẻ.
- Une réglure serréeđường kẻ sít nhau
Dạng từ của réglure
Đi với mạo từ: une réglure · la réglure
Câu hỏi thường gặp
réglure nghĩa là gì?
réglure (danh từ) nghĩa là sự kẻ dòng, cách kẻ dòng, đường kẻ.
réglure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réglure (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɡlyʁ/.
réglure là giống đực hay giống cái?
réglure là danh từ giống cái (dùng với une, la).