réglisse
danh từ giống cái (f)
/ʁe.ɡlis/ giọng máy của trình duyệt
réglisse nghĩa là cam thảo.
Nghĩa của réglisse
Danh từ · giống cái
- Cam thảo (cây, rễ).
Dạng từ của réglisse
Đi với mạo từ: une réglisse · la réglisse
| Số nhiều | réglisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ licorice (the plant); licorice (the confection)
Câu hỏi thường gặp
réglisse nghĩa là gì?
réglisse (danh từ) nghĩa là cam thảo.
réglisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réglisse (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɡlis/.
réglisse là giống đực hay giống cái?
réglisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).