réfectoire
danh từ giống đực (m)
/ʁe.fɛk.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
réfectoire nghĩa là phòng ăn tập thể, nhà ăn.
Nghĩa của réfectoire
Danh từ · giống đực
- Phòng ăn tập thể, nhà ăn (ở tu viện, trường học...).
Dạng từ của réfectoire
Đi với mạo từ: un réfectoire · le réfectoire
| Số nhiều | réfectoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réfectoire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ refectory, dining hall, cafeteria
Câu hỏi thường gặp
réfectoire nghĩa là gì?
réfectoire (danh từ) nghĩa là phòng ăn tập thể, nhà ăn.
réfectoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réfectoire (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.fɛk.twaʁ/.
réfectoire là giống đực hay giống cái?
réfectoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).