réduve
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
réduve nghĩa là bọ rệp.
Nghĩa của réduve
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ rệp.
Dạng từ của réduve
Đi với mạo từ: un réduve · le réduve
| Số nhiều | réduves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Any insect of the Reduviidae family
Câu hỏi thường gặp
réduve nghĩa là gì?
réduve (danh từ) nghĩa là bọ rệp.
réduve là giống đực hay giống cái?
réduve là danh từ giống đực (dùng với un, le).