réductibilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
réductibilité nghĩa là tính quy được.
Nghĩa của réductibilité
Danh từ · giống cái
- Toán học Tính quy được.
- Hóa học Tính khử được.
Dạng từ của réductibilité
Đi với mạo từ: une réductibilité · la réductibilité
| Số nhiều | réductibilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reducibility
Câu hỏi thường gặp
réductibilité nghĩa là gì?
réductibilité (danh từ) nghĩa là tính quy được.
réductibilité là giống đực hay giống cái?
réductibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).