réductase
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
réductase nghĩa là ređuctaza.
Nghĩa của réductase
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Ređuctaza.
Dạng từ của réductase
Đi với mạo từ: un réductase · le réductase
| Số nhiều | réductases |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reductase
Câu hỏi thường gặp
réductase nghĩa là gì?
réductase (danh từ) nghĩa là ređuctaza.
réductase là giống đực hay giống cái?
réductase là danh từ giống đực (dùng với un, le).