rédintégration
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rédintégration nghĩa là sự chỉnh hiện.
Nghĩa của rédintégration
Danh từ · giống đực
- Tâm lý học Sự chỉnh hiện.
- Loi de rédintégrationluật chỉnh hiện
Dạng từ của rédintégration
Đi với mạo từ: un rédintégration · le rédintégration
| Số nhiều | rédintégrations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ redintegration
Câu hỏi thường gặp
rédintégration nghĩa là gì?
rédintégration (danh từ) nghĩa là sự chỉnh hiện.
rédintégration là giống đực hay giống cái?
rédintégration là danh từ giống đực (dùng với un, le).