rédhibition
danh từ giống cái (f)
/ʁe.di.bi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
rédhibition nghĩa là sự hủy việc bán.
Nghĩa của rédhibition
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự hủy việc bán (vì vật bán có tì vết).
Dạng từ của rédhibition
Đi với mạo từ: une rédhibition · la rédhibition
Câu hỏi thường gặp
rédhibition nghĩa là gì?
rédhibition (danh từ) nghĩa là sự hủy việc bán.
rédhibition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rédhibition (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.di.bi.sjɔ̃/.
rédhibition là giống đực hay giống cái?
rédhibition là danh từ giống cái (dùng với une, la).