TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

récréer

/ʁe.kʁe.e/ giọng máy của trình duyệt

récréer nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

Nghĩa của récréer

Tự động từ

se récréer
  1. Giải trí, tiêu khiển.

Chia động từ récréer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: récrééHiện tại phân từ: récréant

Hiện tại présent

  • je récrée
  • tu récrées
  • il/elle récrée
  • nous récréons
  • vous récréez
  • ils/elles récréent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai récréé
  • tu as récréé
  • il/elle a récréé
  • nous avons récréé
  • vous avez récréé
  • ils/elles ont récréé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je récréais
  • tu récréais
  • il/elle récréait
  • nous récréions
  • vous récréiez
  • ils/elles récréaient

Tương lai đơn futur simple

  • je récréerai
  • tu récréeras
  • il/elle récréera
  • nous récréerons
  • vous récréerez
  • ils/elles récréeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je récréerais
  • tu récréerais
  • il/elle récréerait
  • nous récréerions
  • vous récréeriez
  • ils/elles récréeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je récrée
  • que tu récrées
  • qu'il/elle récrée
  • que nous récréions
  • que vous récréiez
  • qu'ils/elles récréent

Quá khứ đơn passé simple

  • je récréai
  • tu récréas
  • il/elle récréa
  • nous récréâmes
  • vous récréâtes
  • ils/elles récréèrent

Mệnh lệnh impératif

  • récrée (tu)
  • récréons (nous)
  • récréez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rejoice, celebrate, entertain

Câu hỏi thường gặp

récréer nghĩa là gì?

récréer (tự động từ) nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

récréer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của récréer (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.kʁe.e/.

Chia động từ récréer ở thì hiện tại thế nào?

je récrée, tu récrées, il/elle récrée, nous récréons, vous récréez, ils/elles récréent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.