TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réconciller

giọng máy của trình duyệt

réconciller nghĩa là giải hòa, giải hòa với nhau.

Nghĩa của réconciller

Tự động từ

se réconciller
  1. Giải hòa.
    • Se réconcilier avec quelqu'ungiải hòa với ai
  2. Giải hòa với nhau.

Câu hỏi thường gặp

réconciller nghĩa là gì?

réconciller (tự động từ) nghĩa là giải hòa, giải hòa với nhau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.