TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

récolter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.kɔl.te/ giọng máy của trình duyệt

récolter nghĩa là gặt hái, thu hoạch, thu được, thu lấy.

Nghĩa của récolter

Ngoại động từ

  1. Gặt hái, thu hoạch.
    • Récolter du rizgặt lúa
  2. Thu được, thu lấy.
    • Je n'en récolte que des désagrémentstrọng việc đó tôi chỉ thu được những điều khó chịu

Chia động từ récolter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: récoltéHiện tại phân từ: récoltant

Hiện tại présent

  • je récolte
  • tu récoltes
  • il/elle récolte
  • nous récoltons
  • vous récoltez
  • ils/elles récoltent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai récolté
  • tu as récolté
  • il/elle a récolté
  • nous avons récolté
  • vous avez récolté
  • ils/elles ont récolté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je récoltais
  • tu récoltais
  • il/elle récoltait
  • nous récoltions
  • vous récoltiez
  • ils/elles récoltaient

Tương lai đơn futur simple

  • je récolterai
  • tu récolteras
  • il/elle récoltera
  • nous récolterons
  • vous récolterez
  • ils/elles récolteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je récolterais
  • tu récolterais
  • il/elle récolterait
  • nous récolterions
  • vous récolteriez
  • ils/elles récolteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je récolte
  • que tu récoltes
  • qu'il/elle récolte
  • que nous récoltions
  • que vous récoltiez
  • qu'ils/elles récoltent

Quá khứ đơn passé simple

  • je récoltai
  • tu récoltas
  • il/elle récolta
  • nous récoltâmes
  • vous récoltâtes
  • ils/elles récoltèrent

Mệnh lệnh impératif

  • récolte (tu)
  • récoltons (nous)
  • récoltez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với récolter

  • qui sème le vent récolte la tempête — gieo gió gặt bão

Câu ví dụ với récolter

  • On récolte ce que l'on sème. Gậy ông đập lưng ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harvest (to reap)

Câu hỏi thường gặp

récolter nghĩa là gì?

récolter (ngoại động từ) nghĩa là gặt hái, thu hoạch, thu được, thu lấy.

récolter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của récolter (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.kɔl.te/.

Chia động từ récolter ở thì hiện tại thế nào?

je récolte, tu récoltes, il/elle récolte, nous récoltons, vous récoltez, ils/elles récoltent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.