TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

récoler

/ʁekɔle/ giọng máy của trình duyệt

récoler nghĩa là kiểm lại, kiểm kê.

Nghĩa của récoler

Ngoại động từ

  1. Kiểm lại.
  2. Luật học, pháp lý Kiểm kê (đồ tịch thu).
  3. Luật học, pháp lý; từ cũ nghĩa cũ Đọc cho (người làm chứng) nghe lại bản khai để lấy xác nhận.

Chia động từ récoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: récoléHiện tại phân từ: récolant

Hiện tại présent

  • je récole
  • tu récoles
  • il/elle récole
  • nous récolons
  • vous récolez
  • ils/elles récolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai récolé
  • tu as récolé
  • il/elle a récolé
  • nous avons récolé
  • vous avez récolé
  • ils/elles ont récolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je récolais
  • tu récolais
  • il/elle récolait
  • nous récolions
  • vous récoliez
  • ils/elles récolaient

Tương lai đơn futur simple

  • je récolerai
  • tu récoleras
  • il/elle récolera
  • nous récolerons
  • vous récolerez
  • ils/elles récoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je récolerais
  • tu récolerais
  • il/elle récolerait
  • nous récolerions
  • vous récoleriez
  • ils/elles récoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je récole
  • que tu récoles
  • qu'il/elle récole
  • que nous récolions
  • que vous récoliez
  • qu'ils/elles récolent

Quá khứ đơn passé simple

  • je récolai
  • tu récolas
  • il/elle récola
  • nous récolâmes
  • vous récolâtes
  • ils/elles récolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • récole (tu)
  • récolons (nous)
  • récolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với récoler

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collate, compare, review, verify

Câu hỏi thường gặp

récoler nghĩa là gì?

récoler (ngoại động từ) nghĩa là kiểm lại, kiểm kê.

récoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của récoler (giọng Pháp chuẩn): /ʁekɔle/.

Chia động từ récoler ở thì hiện tại thế nào?

je récole, tu récoles, il/elle récole, nous récolons, vous récolez, ils/elles récolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.