récolement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
récolement nghĩa là sự kiểm lại, sự kiểm kê.
Nghĩa của récolement
Danh từ · giống đực
- Sự kiểm lại.
- Faire un récolement dans une bibliothèquekiểm lại sách trong thư viện
- récolement d'une coupe(lâm nghiệp) sự kiểm lại một bãi chặt
- Luật học, pháp lý Sự kiểm kê (đồ tịch thu).
Dạng từ của récolement
Đi với mạo từ: un récolement · le récolement
Câu hỏi thường gặp
récolement nghĩa là gì?
récolement (danh từ) nghĩa là sự kiểm lại, sự kiểm kê.
récolement là giống đực hay giống cái?
récolement là danh từ giống đực (dùng với un, le).