TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

récolement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

récolement nghĩa là sự kiểm lại, sự kiểm kê.

Nghĩa của récolement

Danh từ · giống đực

  1. Sự kiểm lại.
    • Faire un récolement dans une bibliothèquekiểm lại sách trong thư viện
    • récolement d'une coupe(lâm nghiệp) sự kiểm lại một bãi chặt
  2. Luật học, pháp lý Sự kiểm kê (đồ tịch thu).

Dạng từ của récolement

Đi với mạo từ: un récolement · le récolement

Câu hỏi thường gặp

récolement nghĩa là gì?

récolement (danh từ) nghĩa là sự kiểm lại, sự kiểm kê.

récolement là giống đực hay giống cái?

récolement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.