TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réchauffoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

réchauffoir nghĩa là lò hâm đồ ăn, phòng hâm đồ ăn.

Nghĩa của réchauffoir

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ; nghiã cũ Lò hâm đồ ăn.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Phòng hâm đồ ăn (cạnh phòng ăn).

Dạng từ của réchauffoir

Đi với mạo từ: un réchauffoir · le réchauffoir

Câu hỏi thường gặp

réchauffoir nghĩa là gì?

réchauffoir (danh từ) nghĩa là lò hâm đồ ăn, phòng hâm đồ ăn.

réchauffoir là giống đực hay giống cái?

réchauffoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.