râblure nghĩa là Mông xoi hai bên sống thuyền (để ghép ván đáy vào).
Nghĩa của râblure
Danh từ · giống cái
Hàng hải Mông xoi hai bên sống thuyền (để ghép ván đáy vào).
Dạng từ của râblure
Đi với mạo từ: une râblure · la râblure
Câu hỏi thường gặp
râblure nghĩa là gì?
râblure (danh từ) nghĩa là Mông xoi hai bên sống thuyền (để ghép ván đáy vào).
râblure là giống đực hay giống cái?
râblure là danh từ giống cái (dùng với une, la).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.