TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

râbler

giọng máy của trình duyệt

râbler nghĩa là cào, khuấy.

Nghĩa của râbler

Ngoại động từ

  1. Cào (than trong lò...).

Nội động từ

  1. Kỹ thuật Khuấy (kim loại chảy trong lò).

Chia động từ râbler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: râbléHiện tại phân từ: râblant

Hiện tại présent

  • je râble
  • tu râbles
  • il/elle râble
  • nous râblons
  • vous râblez
  • ils/elles râblent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai râblé
  • tu as râblé
  • il/elle a râblé
  • nous avons râblé
  • vous avez râblé
  • ils/elles ont râblé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je râblais
  • tu râblais
  • il/elle râblait
  • nous râblions
  • vous râbliez
  • ils/elles râblaient

Tương lai đơn futur simple

  • je râblerai
  • tu râbleras
  • il/elle râblera
  • nous râblerons
  • vous râblerez
  • ils/elles râbleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je râblerais
  • tu râblerais
  • il/elle râblerait
  • nous râblerions
  • vous râbleriez
  • ils/elles râbleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je râble
  • que tu râbles
  • qu'il/elle râble
  • que nous râblions
  • que vous râbliez
  • qu'ils/elles râblent

Quá khứ đơn passé simple

  • je râblai
  • tu râblas
  • il/elle râbla
  • nous râblâmes
  • vous râblâtes
  • ils/elles râblèrent

Mệnh lệnh impératif

  • râble (tu)
  • râblons (nous)
  • râblez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stoke (a fire) with a poker

Câu hỏi thường gặp

râbler nghĩa là gì?

râbler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cào, khuấy.

Chia động từ râbler ở thì hiện tại thế nào?

je râble, tu râbles, il/elle râble, nous râblons, vous râblez, ils/elles râblent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.