quote-part
danh từ giống cái (f)
/kɔt.paʁ/ giọng máy của trình duyệt
quote-part nghĩa là phần.
Nghĩa của quote-part
Danh từ · giống cái
- Phần (phải góp hay được hưởng của mỗi người).
- Payer sa quote-parttrả phần của mình
Dạng từ của quote-part
Đi với mạo từ: une quote-part · la quote-part
| Số nhiều | quotes-parts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ share, portion
Câu hỏi thường gặp
quote-part nghĩa là gì?
quote-part (danh từ) nghĩa là phần.
quote-part phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quote-part (giọng Pháp chuẩn): /kɔt.paʁ/.
quote-part là giống đực hay giống cái?
quote-part là danh từ giống cái (dùng với une, la).