quota
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt
quota nghĩa là phần, phần trăm.
Nghĩa của quota
Danh từ · giống đực
- Phần, phần trăm.
- Quota d'importationphần trăm nhập khẩu
Dạng từ của quota
Đi với mạo từ: un quota · le quota
| Số nhiều | quotas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quota
Câu hỏi thường gặp
quota nghĩa là gì?
quota (danh từ) nghĩa là phần, phần trăm.
quota phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quota (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ta/.
quota là giống đực hay giống cái?
quota là danh từ giống đực (dùng với un, le).