quintidi
danh từ giống đực (m)
/kɛ̃.ti.di/ giọng máy của trình duyệt
quintidi nghĩa là ngày thứ năm.
Nghĩa của quintidi
Danh từ · giống đực
- Sử học Ngày thứ năm (trong tuần lịch cộng hòa Pháp).
Dạng từ của quintidi
Đi với mạo từ: un quintidi · le quintidi
| Số nhiều | quintidis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quintidi
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the fifth day of the decade (ten-day week) in the French Republican Calendar
Câu hỏi thường gặp
quintidi nghĩa là gì?
quintidi (danh từ) nghĩa là ngày thứ năm.
quintidi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quintidi (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.ti.di/.
quintidi là giống đực hay giống cái?
quintidi là danh từ giống đực (dùng với un, le).