quinquet
danh từ giống đực (m)
/kɛ̃.kɛ/ giọng máy của trình duyệt
quinquet nghĩa là đèn canhkê, mắt.
Nghĩa của quinquet
Danh từ · giống đực
- Đèn canhkê (loại đèn dầu bầu ở cao hơn ngọn lửa).
- Thông tục Mắt.
Dạng từ của quinquet
Đi với mạo từ: un quinquet · le quinquet
| Số nhiều | quinquets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quinquet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oil lamp, Argand lamp; peeper, eye
Câu hỏi thường gặp
quinquet nghĩa là gì?
quinquet (danh từ) nghĩa là đèn canhkê, mắt.
quinquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quinquet (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.kɛ/.
quinquet là giống đực hay giống cái?
quinquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).