TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quinquina

danh từ giống đực (m)
/kɛ̃.ki.na/ giọng máy của trình duyệt

quinquina nghĩa là canh ki na.

Nghĩa của quinquina

Danh từ · giống đực

  1. Canh ki na (cây, vỏ, rượu).
    • Infusion de quinquinanước hãm canh ki na

Dạng từ của quinquina

Đi với mạo từ: un quinquina · le quinquina

Số nhiềuquinquinas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quinquina

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với quinquina

  • une bouteille de quinquina — một chai canh ki na
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cinchona (tree)

Câu hỏi thường gặp

quinquina nghĩa là gì?

quinquina (danh từ) nghĩa là canh ki na.

quinquina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quinquina (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.ki.na/.

quinquina là giống đực hay giống cái?

quinquina là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.