quinoléine
danh từ giống cái (f)
/kinɔlein/ giọng máy của trình duyệt
quinoléine nghĩa là Quinolein.
Nghĩa của quinoléine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Quinolein.
Dạng từ của quinoléine
Đi với mạo từ: une quinoléine · la quinoléine
| Số nhiều | quinoléines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quinoline
Câu hỏi thường gặp
quinoléine nghĩa là gì?
quinoléine (danh từ) nghĩa là Quinolein.
quinoléine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quinoléine (giọng Pháp chuẩn): /kinɔlein/.
quinoléine là giống đực hay giống cái?
quinoléine là danh từ giống cái (dùng với une, la).