quincaillier
danh từ giống đực (m)
/kɛ̃.ka.je/ giọng máy của trình duyệt
quincaillier nghĩa là Người bán hàng ngũ kim.
Nghĩa của quincaillier
Danh từ · giống đực
- Người bán hàng ngũ kim.
Dạng từ của quincaillier
Đi với mạo từ: un quincaillier · le quincaillier
| Số nhiều | quincailliers |
| Giống cái | quincaillière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quincaillier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ironmonger, hardware dealer
Câu hỏi thường gặp
quincaillier nghĩa là gì?
quincaillier (danh từ) nghĩa là Người bán hàng ngũ kim.
quincaillier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quincaillier (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.ka.je/.
quincaillier là giống đực hay giống cái?
quincaillier là danh từ giống đực (dùng với un, le).