quincaillerie
quincaillerie nghĩa là đồ ngũ kim, cửa hàng ngũ kim.
Nghĩa của quincaillerie
Danh từ · giống cái
- Đồ ngũ kim.
- Cửa hàng ngũ kim.
- Nghề buôn hàng ngũ kim.
- Công nghiệp hàng ngũ kim.
Dạng từ của quincaillerie
Đi với mạo từ: une quincaillerie · la quincaillerie
| Số nhiều | quincailleries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quincaillerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hardware: metal implements, taken collectively.; A hardware store: a store where hardware is sold.
Câu hỏi thường gặp
quincaillerie nghĩa là gì?
quincaillerie (danh từ) nghĩa là đồ ngũ kim, cửa hàng ngũ kim.
quincaillerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quincaillerie (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.kaj.ʁi/.
quincaillerie là giống đực hay giống cái?
quincaillerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).