TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quillier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

quillier nghĩa là bộ con ky.

Nghĩa của quillier

Danh từ · giống đực

  1. Bộ con ky (để chơi ky).

Dạng từ của quillier

Đi với mạo từ: un quillier · le quillier

Câu hỏi thường gặp

quillier nghĩa là gì?

quillier (danh từ) nghĩa là bộ con ky.

quillier là giống đực hay giống cái?

quillier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.