TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quichua

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

quichua nghĩa là Như quechua.

Nghĩa của quichua

Danh từ · giống đực

  1. Như quechua.

Dạng từ của quichua

Đi với mạo từ: un quichua · le quichua

Câu hỏi thường gặp

quichua nghĩa là gì?

quichua (danh từ) nghĩa là Như quechua.

quichua là giống đực hay giống cái?

quichua là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.