quichenotte
danh từ giống cái (f)
/kiʃ.nɔt/ giọng máy của trình duyệt
quichenotte nghĩa là mũ chụp.
Nghĩa của quichenotte
Danh từ · giống cái
- Mũ chụp (của phụ nữ ở Xanh-tông-giơ, Pháp).
Dạng từ của quichenotte
Đi với mạo từ: une quichenotte · la quichenotte
| Số nhiều | quichenottes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quichenotte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of women's hat resembling a head scarf, popular in certain areas of France
Câu hỏi thường gặp
quichenotte nghĩa là gì?
quichenotte (danh từ) nghĩa là mũ chụp.
quichenotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quichenotte (giọng Pháp chuẩn): /kiʃ.nɔt/.
quichenotte là giống đực hay giống cái?
quichenotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).