quiétiste
danh từ cả hai giống
/kje.tist/ giọng máy của trình duyệt
quiétiste nghĩa là Người theo thuyết tĩnh mịch.
Nghĩa của quiétiste
Danh từ · cả hai giống
- Tôn giáo Người theo thuyết tĩnh mịch.
Dạng từ của quiétiste
| Số nhiều | quiétistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ quietist
- Danh từ quietist
Câu hỏi thường gặp
quiétiste nghĩa là gì?
quiétiste (danh từ) nghĩa là Người theo thuyết tĩnh mịch.
quiétiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quiétiste (giọng Pháp chuẩn): /kje.tist/.
quiétiste là giống đực hay giống cái?
quiétiste là danh từ cả hai giống.